Học tiếng Nhật qua các câu nói cửa miệng của người Nhật

  • Thông tin đơn hàng
  • Số lượng:
  • Độ tuổi:
  • Lương:
  • Thi tuyển:
  • Công việc:
  • Nơi làm việc:
  • Thời hạn hợp đồng:

Sau đây là những câu nói mà bạn sẽ gặp hàng ngày ở Nhật và hầu như ai cũng biết. Nếu bạn ở Nhật thì chắc bạn cũng nói những câu này hàng ngày trong cuộc sống và công việc nhỉ.

お早うございます(おはようございます)
こんにちは

->Xin chào

お疲れ様でした(おつかれさまでした)
-> Anh/chị đã vất vả rồi!

大変ですね(たいへんですね)

-> Vất vả quá!

すみません
ごめんなさい

-> Xin lỗi

ありがとうございます
どうも

-> Cám ơn

そうですか
-> Vậy ah…

いいえ
べつに

なにもない

なんでもない

-> Không có gì

もちろんだよ
-> Đương nhiên rồi!

あたりまえだよ
-> Tất nhiên

9. もしかして

-> Chẳng có lẽ

なるほど
-> Ra là thế

なるへそ

-> Té ra là thế (Dùng cho bạn bè)

そんなことないよ
-> Không có chuyện đó đâu

まさか
-> Không thể tin được

なんていうかな~
なんというかな~

-> Nói thế nào được nhỉ ~

Một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề giúp đỡ

あのさ
-> Bạn biết đấy…!

どうしたの
どうしましたか

どうしたんですか

-> Có chuyện gì thế?

しかたがない
-> Không còn cách nào khác

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *