[Cập nhật] Bảng lương tối thiểu tại 47 tỉnh thành của Nhật Bản

[Cập nhật] Bảng lương tối thiểu tại 47 tỉnh thành của Nhật Bản

  • Thông tin đơn hàng
  • Số lượng:
  • Độ tuổi:
  • Lương:
  • Thi tuyển:
  • Công việc:
  • Nơi làm việc:
  • Thời hạn hợp đồng:

Mới đây, chính phủ Nhật Bản đã công bố bảng lương tối thiểu mỗi giờ làm việc tại tất cả các tỉnh thành của Nhật. Bảng lương mới này sẽ chính thức có hiệu lực kể từ 10/2020. Đây là thông tin quan trọng mà bất cứ thực tập sinh nào đang sống và làm việc tại Nhật cần nắm được.

luong-toi-thieu-tai-cac-tinh-cua-nhat-ban

Thông thường, Nhật Bản sẽ thay đổi mức lương tối thiểu theo vùng mỗi năm 1 lần và đều có xu hướng tăng lên. Đây là điều mà bất cứ ai đi xuất khẩu lao động Nhật Bản đều mong muốn.

Dưới đây là bảng lương tối thiểu tại các tỉnh thành của Nhật Bản mới nhất, mức lương này sẽ áp dụng cho tất cả mọi người người lao động trên toàn lãnh thổ Nhật Bản bao gồm cả những thực tập sinh nước ngoài đang làm việc tại quốc gia này.

I. Bảng lương tối thiểu mỗi giờ tại Nhật Bản

1. Tra cứu bảng lương tối thiểu tại Nhật theo tỉnh

⚠️ Chú ý:

– Để thuận tiện cho việc tra cứu, chúng tôi sẽ thống kê bảng lương tối thiểu tại các tỉnh từ Cao xuống Thấp

– Đây là mức lương cơ bản tối thiểu trong 1 giờ làm việc tại các tỉnh

– Đơn vị tiền Yên

TỈNH LƯƠNG MỖI GIỜ THỜI GIAN HIỆU LỰC
Tokyo – 東京 1,013円 Tháng 10/2020
Kanagawa – 神奈川 1,011円 Tháng 10/2020
Osaka – 大阪 964円 Tháng 10/2020
Saitama – 埼玉
Aichi – 愛知
926円 Tháng 10/2020
Chiba – 千葉 923円 Tháng 10/2020
Kyoto- 京都 909円 Tháng 10/2020
Hyogo – 兵庫 899円 Tháng 10/2020
Shizuoka – 静岡 885円 Tháng 10/2020
Mie – 三重 873円 Tháng 10/2020
Hiroshima – 広島 871円 Tháng 10/2020
Saga – 滋賀 866円 Tháng 10/2020
Hokkaido – 北海道 861円 Tháng 10/2020
Tochigi – 栃木 853円 Tháng 10/2020
Gifu – 岐阜 851円 Tháng 10/2020
Ibaraki – 茨城 849円 Tháng 10/2020
Toyama – 富山
Nagano – 長野
848円 Tháng 10/2020
Fukuoka – 福岡 841円 Tháng 10/2020
 Yamanashi – 山梨
Nara – 奈良
837円 Tháng 10/2020
Gunma – 群馬 835円 Tháng 10/2020
Okayama – 岡山 833円 Tháng 10/2020
Ishikawa – 石川 832円 Tháng 10/2020
Nigata – 新潟
Wakayama – 和歌山
830円 Tháng 10/2020
Fukui – 福井
Yamaguchi – 山口
829円 Tháng 10/2020
Miyagi – 宮城 824円 Tháng 10/2020
Kagawa – 香川 818円 Tháng 10/2020
Fukushima – 福島 798円 Tháng 10/2020
Tokushima – 徳島 793円 Tháng 10/2020
Aomori – 青森
Iwate – 岩手
Akita – 秋田
Yamagata – 山形
Tottori – 鳥取
Shimane – 島根
Ehime – 愛媛
Kochi – 高知
Saga – 佐賀
Nagasaki – 長崎
Kumamoto – 熊本)
Oita – 大分
Miayaki – 宮崎
Kagoshima – 鹿児島
Okinawa – 沖縄
790円 Tháng 10/2020

2. Tra cứu bảng lương tối thiểu tại Nhật theo vùng

  • Bảng lương tối thiểu vùng Hokkaido

Vùng Hokkaido Mức lương tối thiểu cũ Mức lương tối thiểu mới  Thời gian hiệu lực
Hokkaido 810 (861) Tháng 10/2020
  • Bảng lương tối thiểu vùng Tohoku

Các tỉnh thuộc vùng Tohoku Mức lương tối thiểu cũ Mức lương tối thiểu mới Thời gian hiệu lực
Aomori 738 (790) Tháng 10/2020
Iwate 738 (790) Tháng 10/2020
Miyagi 772 (790) Tháng 10/2020
Akita 738 (790) Tháng 10/2020
Yamagata 739 (790) Tháng 10/2020
Fukushima 748 (798) Tháng 10/2020
  • Bảng lương tối thiểu vùng Kanto

Các tỉnh thuộc vùng Kanto Mức lương tối thiểu cũ Mức lương tối thiểu mới Thời gian hiệu lực
Ibaraki 796 (849) Tháng 10/2020
Tochigi 800 (853) Tháng 10/2020
Gunma 783 (835) Tháng 10/2020
Saitama 871 (926) Tháng 10/2020
Chiba 868 (923) Tháng 10/2020
Tokyo 958 (1013) Tháng 10/2020
Kanagawa 956 (1011) Tháng 10/2020
  • Bảng lương tối thiểu vùng Chubu

Các tỉnh thuộc vùng Chubu Mức lương tối thiểu cũ Mức lương tối thiểu mới  Thời gian hiệu lực
Niigata 778 (830) Tháng 10/2020
Toyama 795 (848) Tháng 10/2020
Ishikawa 781 (832) Tháng 10/2020
Fukui 778 (829) Tháng 10/2020
Yamanashi 784 (837) Tháng 10/2020
Nagano 820 (848) Tháng 10/2020
Gifu 800 (851) Tháng 10/2020
Shizuoka 832 (885) Tháng 10/2020
Aichi 871 (926) Tháng 10/2020
  • Bảng lương tối thiểu vùng Kansai

Các tỉnh thuộc vùng Kansai Mức lương tối thiểu cũ Mức lương tối thiểu mới Thời gian hiệu lực
Mie 820 (873) Tháng 10/2020
Shiga 813 (866) Tháng 10/2020
Kyoto 856 (909) Tháng 10/2020
Osaka 909 (964) Tháng 10/2020
Hyogo 844 (899) Tháng 10/2020
Nara 786 (837) Tháng 10/2020
Wakayama 777 (830) Tháng 10/2020
  • Bảng lương tối thiểu vùng Chugoku

Các tỉnh thuộc vùng Chugoku Mức lương tối thiểu cũ Mức lương tối thiểu mới Thời gian hiệu lực
Tottori 738 (790) Tháng 10/2020
Shimane 740 (790) Tháng 10/2020
Okayama 781 (833) Tháng 10/2020
Hiroshima 818 (871) Tháng 10/2020
Yamaguchi 777 (829) Tháng 10/2020
  • Bảng lương tối thiểu vùng Shikoku

Các tỉnh thuộc vùng Shikoku Mức lương tối thiểu cũ  Mức lương tối thiểu mới Thời gian hiệu lực
Tokushima 740 (793) Tháng 10/2020
Kagawa 766 (818) Tháng 10/2020
Ehime 739 (790) Tháng 10/2020
Kochi 737 (790) Tháng 10/2020
  • Bảng lương tối thiểu vùng Kyushu và Okinawa

Các tỉnh thuộc vùng Kyushu và Okinawa Lương tối thiểu cũ Lương tối thiểu mới Thời gian hiệu lực
Fukuoka 789 (841) Tháng 10/2020
Saga 737 (790) Tháng 10/2020
Nagasaki 737 (790) Tháng 10/2020
Kumamoto 737 (790) Tháng 10/2020
Oita 737 (790) Tháng 10/2020
Miyazaki 737 (790) Tháng 10/2020
Kagoshima 715 (790) Tháng 10/2020
Okinawa 714 (790) Tháng 10/2020

➡️ Từ bảng số liệu trên, chúng ta có thể thấy được rằng:

✔️ Các tỉnh có mức lương tối thiểu theo giờ cao nhất đó là: Tokyo, Kanagawa, Osaka, Saitama, Aichi

✔️ Các tỉnh có mức lương tối thiểu theo giờ cao nhất đó là: Aomori, Iwate, Aikita, Yâmgata, Tottori… với đồng mức lương 790 Yen/giờ

Vì vậy, các bạn khi có ý định đi xuất khẩu lao động Nhật Bản nên cân nhắc lựa chọn tỉnh làm việc để có mức lương cao hàng tháng nhé!.

Bảng số liệu trên được trích dẫn từ website Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, đường link: https://www.mhlw.go.jp/stf/seisakunitsuite/bunya/koyou_roudou/roudoukijun/minimumichiran/


⇒ Bài liên quan:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *